通儒

tōng rú thông nho

Hán Việt: thông nho · Pinyin: tōng rú

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (nho)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 博學多聞,言行可資效法的讀書人。《後漢書.卷三六.賈逵傳》:「逵所著經傳義詁及論難百餘萬言,……學者宗之,後世稱為通儒。」《儒林外史》第八回:「俗語說得好:『與其出一個斲削元氣的進士,不如出一個培養陰隲的通儒。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通晓儒家经典学识渊博的大儒乾嘉之际,通儒辈出。

Eng

  • Cihui 通儒 ōngrú* n. <trad.> erudite scholar M:ge/¹míng/²wèi