通兌

tōng duì thông đoái

Hán Việt: thông đoái · Pinyin: tōng duì

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (đoái)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用计算机网络和电子传输技术,在一个营业网点存款后可在同一银行任何营业网点兑付现金。

Eng

  • Cihui 通兌 ōngduì v. circulate; exchange