通共

tōng gòng thông cộng

Hán Việt: thông cộng · Pinyin: tōng gòng

Tổng quan

tổng cộng: tất cả

Cấu tạo: (thông) + (cộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổng cộng: tất cả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.共通。《漢書.卷九二.游俠傳.原涉》:「賦斂送葬皆千萬以上,妻子通共受之。」《三國志.卷二三.魏書.和常楊杜趙裴傳.楊俊》:「俊振濟貧乏,通共有無。」 2.總計。《紅樓夢》第五六回:「平兒笑道:『這幾宗雖小,一年通共算了,也省得下四百兩銀子。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 全部,一起; 共计;一共。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.全部,一起。 2.共计;一共。

Eng

  • Cihui 通共 ōnggòng adv. in all; altogether; all told ◆v.o. <KMT> collude with communists