通函

tōng hán thông hàm

Hán Việt: thông hàm · Pinyin: tōng hán

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (hàm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.互通信函。如:「他與筆友通函兩年,終於決定見面。」 2.普遍通知的函件。如:「鄉公所發了通函,要鄉民配合新措施。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通知事项的函件。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.通知事项的函件。

Eng

  • Cihui 通函 ōnghán v.o. communicate through correspondence ◆n. circular letter M:²fēng