通别

thông biệt

Hán Việt: thông biệt

Tổng quan

thông biết 通別 đgt. biết rõ, biết hết. x. thông①. Được trật dõi nơi sự tiếc mừng, đạo ta thông biết, hết lưng lưng. (Bảo kính 181.2).

Cấu tạo: (thông) + (biệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông biết 通別 đgt. biết rõ, biết hết. x. thông①. Được trật dõi nơi sự tiếc mừng, đạo ta thông biết, hết lưng lưng. (Bảo kính 181.2).