通利
thông lợi
Hán Việt: thông lợi · Pinyin: tōng lì
Tổng quan
thông lợi (術語)能通其事而無礙如利刃也。法華經序品曰:「雖讀誦諸經而不通利。」同化城喻品曰:「諸根通利。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui thông lợi (術語)能通其事而無礙如利刃也。法華經序品曰:「雖讀誦諸經而不通利。」同化城喻品曰:「諸根通利。」☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 通畅,无阻碍。
- Tân Hoa Tự Điển 1.通畅,无阻碍。
Eng
- Cihui 通利 tōnglì a.t. <Ch. med.> open passages; drain