通口

tōng kǒu thông khẩu

Hán Việt: thông khẩu · Pinyin: tōng kǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (khẩu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 口頭上答應。元.李行道《灰闌記.楔子》:「兩意相投,我要娶他,這不消說了,他也常常許道要嫁我,被他母親百般板障,只是不肯通口,我想他也無過要多索些財禮意思。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹允诺。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹允诺。