通喫

tōng chī thông khiết

Hán Việt: thông khiết · Pinyin: tōng chī

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (khiết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不論對象,全數收服。如:「老少通吃」、「他好像三天沒吃飯似的,桌上的菜餚,不論葷素,一概通吃。」 2.賭博用語。指莊家或一家獨贏,其他賭客全輸。也稱為「通殺」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赌博时庄家赢了其他各家。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.赌博时庄家赢了其他各家。