通名
thông danh
Hán Việt: thông danh · Pinyin: tōng míng
Tổng quan
danh từ chung | thuật ngữ chung | tự giới thiệu
Nghĩa
Việt
- Cihui danh từ chung | thuật ngữ chung | tự giới thiệu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.自道姓名。《新唐書.卷四四.選舉志上》:「舉人既及第,綴行通名,詣主司第謝。」《三國演義》第一四回:「須臾,曹洪、李典、樂進來見駕。通名畢。」 2.普通名稱。名物的一般稱呼。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代称户籍; 通报姓名; 总称; 通用的名称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代称户籍。 2.通报姓名。 3.总称。 4.通用的名称。
Eng
- CC-CEDICT common noun|generic term|to introduce oneself
- Cihui common noun; generic term; to introduce oneself
ja
- JMdict name one goes by|popular name|common name|nickname