通和 tōng hé · thông hòa Hán Việt: thông hòa · Pinyin: tōng hé Tổng quan Cấu tạo: 通 (thông) + 和 (hòa)Pinyintōng héHán Việtthông hòaCấu tạo通 + 和 · thông + hòa nghĩa thành phần: thông + hòa Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 互相往来和好; 通畅缓和; 开朗平和。Tân Hoa Tự Điển 1.互相往来和好。 2.通畅缓和。 3.开朗平和。