通國
thông quốc
Hán Việt: thông quốc · Pinyin: tōng guó
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 全國,整個國家。《孟子.離婁下》:「匡章,通國皆稱不孝焉。」《荀子.禮論》:「天子之喪,動四海,屬諸侯;諸侯之喪,動通國,屬大夫。」
Eng
- Cihui 通國 ōngguó n. the whole country
Hán Việt: thông quốc · Pinyin: tōng guó