通夜

tōng yè thông dạ

Hán Việt: thông dạ · Pinyin: tōng yè

Tổng quan

cả đêm | qua đêm thông dạ (儀式)念誦自夜而達明也。行事鈔中三曰:「僧祇若佛生日轉法輪日,乃至大會,通夜說法。」普通人死時守之徹宵,又謂進薦之勤行也。☸

Cấu tạo: (thông) + (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cả đêm | qua đêm thông dạ (儀式)念誦自夜而達明也。行事鈔中三曰:「僧祇若佛生日轉法輪日,乃至大會,通夜說法。」普通人死時守之徹宵,又謂進薦之勤行也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 整夜。《晉書.卷九五.藝術傳.佛圖澄傳》:「通夜不寢,思欲見澄。」《文選.曹丕.與吳質書》:「時有所慮,至通夜不瞑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹通宵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹通宵。

Eng

  • CC-CEDICT all through the night|overnight
  • Cihui all through the night; overnight

ja

  • JMdict all-night vigil over a body|wake