通天
thông thiên
Hán Việt: thông thiên · Pinyin: tōng tiān
Tổng quan
thông thiên: chồng chất/tày trời/phi thường/liên hệ trực tiếp cấp trên/quan hệ trực tiếp với cấp trên
Nghĩa
Việt
- Cihui thông thiên: chồng chất/tày trời/phi thường/liên hệ trực tiếp cấp trên/quan hệ trực tiếp với cấp trên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.通往天界。形容本領高強。唐.杜甫〈望岳〉詩:「車箱入谷無歸路,箭栝通天有一門。」 2.一件事得到最高當局的默認。《二十年目睹之怪現狀》第七九回:「末後自己引了一個失察之罪。這件事不是已經通了天的麼?」 3.通天冠的簡稱。參見「通天冠」條。《文選.張衡.東京賦》:「冠通天、佩玉璽,紆皇組、要干將。」 4.漢朝的宮殿。《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「甘泉本因秦離宮,既奢泰,而武帝復增通天、高光、迎風。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển "通天冠"的省称; "通天犀"的省称; "通天台"的省称; 上通于天。形容极高; 形容本领极大或权势极重。
- Tân Hoa Tự Điển 1."通天冠"的省称。 2."通天犀"的省称。 3."通天台"的省称。 4.上通于天。形容极高。 5.形容本领极大或权势极重。
Eng
- Cihui 通天 ōngtiān* v.p. 1. all-powerful 2. exceedingly high/great ◆n. direct access to the highest authorities