通套

tōng tào thông sáo

Hán Việt: thông sáo · Pinyin: tōng tào

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (sáo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通俗慣用的格式。《福惠全書.卷二.蒞任部.到衙門》:「此通套所用,無甚關係,仍之可也。」《兒女英雄傳》第三九回:「既不好按著官話,尊聲義父,又不肯依著鄉風,叫聲乾爹,也不好通套些兒,稱作老人家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惯用的格式。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.惯用的格式。

Eng

  • Cihui 通套 ōngtào n. commonly used formula