通好

tōng hǎo thông hảo

Hán Việt: thông hảo · Pinyin: tōng hǎo

Tổng quan

qua lại giao hảo; đi lại hữu nghị (giữa các nước)。互相友好往來 (多指國與國之間)。 累世通好 nhiều đời qua lai giao hảo.

Cấu tạo: (thông) + (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui qua lại giao hảo; đi lại hữu nghị (giữa các nước)。互相友好往來 (多指國與國之間)。 累世通好 nhiều đời qua lai giao hảo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此往來交好。《北史.卷六四.柳虯傳》:「侯景作亂江南,周文令帶韋使江、郢二州,與梁邵陵、南平二王通好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 往来交好世为通好。

Eng

  • Cihui 通好 ōnghǎo v.p. <wr.> have friendly relations (between nations) | Liǎng guó ∼. The two countries are on friendly terms.

ja

  • JMdict friendly relations