通姦
thông gian
Hán Việt: thông gian · Pinyin: tōng jiān
Tổng quan
ngoại tình | phạm tội ngoại tình hung nhau làm việc mờ ám — Như Thông dâm 通淫. thông gian thông gian ☆Chung nhau làm việc mờ ám — Như Thông dâm 通淫.
Nghĩa
Việt
- Cihui ngoại tình | phạm tội ngoại tình hung nhau làm việc mờ ám — Như Thông dâm 通淫. thông gian thông gian ☆Chung nhau làm việc mờ ám — Như Thông dâm 通淫.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 已婚者與配偶以外的第三者發生自願性性行為。《京本通俗小說.菩薩蠻》:「你這賤人,與個窮和尚通奸,他的度牒也被追了,卻那得錢來替你還府中?」《三國演義》第二三回:「此賊與國舅侍妾通奸,被責誣主,不可聽也。」也作「通姦」。
- MOE · 教育部重編國語辭典 已婚者與配偶以外的第三者發生自願性性行為。《初刻拍案驚奇》卷三一:「從沈公做腳,賽兒、正寅通姦,妖法惑眾,擾害地方情由,說了一遍。」《老殘遊記》第一五回:「他嫂子賈魏氏與人通姦,用毒藥謀害一家十三口性命。」也作「通奸」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"通奸"。
Eng
- CC-CEDICT adultery|to commit adultery
- Cihui adultery; to commit adultery