通婚

tōng hūn thông hôn

Hán Việt: thông hôn · Pinyin: tōng hūn

Tổng quan

kết hôn khác dân tộc hoặc cộng đồng

Cấu tạo: (thông) + (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết hôn khác dân tộc hoặc cộng đồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩家結成婚姻關係。《魏書.卷一一三.官氏志》:「凡與帝室為十姓,百世不通婚。」宋.陸游〈村女〉詩:「白襦女兒繫青裙,東家西家世通婚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 互相结成姻亲不与外族通婚。

Eng

  • CC-CEDICT to intermarry
  • Cihui to intermarry

ja

  • JMdict marriage|intermarriage