通官

tōng guān thông quan

Hán Việt: thông quan · Pinyin: tōng guān

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (quan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.總持庶務的官。《南齊書.卷一六.百官志》:「太尉、司徒、司空,三公,舊為通官。」 2.官位顯達。《陳書.卷一七.王沖傳》:「沖有子三十人,並致通官。」 3.清代稱翻譯官為「通官」。也稱為「通事官」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓通理各种政务,不专一职之官; 达官,显官。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓通理各种政务,不专一职之官。 2.达官,显官。