通寶

tōng bǎo thông bảo

Hán Việt: thông bảo · Pinyin: tōng bǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (bảo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国历代对钱币的称呼。最早使用这一名称的是唐高祖武德四年(公元621年)铸造的铜钱开元通宝。直至清道光以前,钱币大多以通宝为名,前面加上年号,有时加上国号。

Eng

  • Cihui 通寶 ōngbǎo n. <trad.> coins circulated; currency

ja

  • JMdict currency