通家

tōng jiā thông gia

Hán Việt: thông gia · Pinyin: tōng jiā

Tổng quan

ai nhà qua lại với nhau, chỉ hai gia đình có con gả cho nhau. thông gia thông gia ☆Hai nhà qua lại với nhau, chỉ hai gia đình có con gả cho nhau. 1. thông gia。指兩家交誼深厚,如同一家。 通家之好。 sự giao hảo thông gia 通家之誼 quan hệ thông gia; tình thông gia. 2. người trong nghề; người trong ngành。指內行人。

Cấu tạo: (thông) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ai nhà qua lại với nhau, chỉ hai gia đình có con gả cho nhau. thông gia thông gia ☆Hai nhà qua lại với nhau, chỉ hai gia đình có con gả cho nhau. 1. thông gia。指兩家交誼深厚,如同一家。 通家之好。 sự giao hảo thông gia 通家之誼 quan hệ thông gia; tình thông gia. 2. người trong nghề; người trong ngành。…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.世交。《後漢書.卷七○.孔融傳》:「先君孔子與君先人李老君同德比義,而相師友,則融與君累世通家。」《三國演義》第二二回:「此間有一人與袁紹三世通家。若得其書致紹,紹必來相助。」 2.姻親。《宋書.卷七三.顏延之傳》:「妹適東莞劉憲之,穆之子也。穆之既與延之通家,又聞其美,將仕之,先欲相見。」 3.與官府有密切來往的人。《醒世姻緣傳》第一七回:「卻說那快手曹銘,雖是個衙役,原來是一個大通家,綽號叫做曹鑽天。京中這些有勢的權門,多與他往來相識。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两家通好;世交两人三世通家,又是少年同窗; 姻亲通家之谊。
  • Tân Hoa Tự Điển ①两家通好;世交两人三世通家,又是少年同窗。②姻亲通家之谊。

Eng

  • Cihui 通家 ōngjiā v.o. <wr.> 1. close relations between families over generations 2. relatives through marriage