通寶
thông bảo
Hán Việt: thông bảo · Pinyin: tōng bǎo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 通用的錢幣。自唐以來的貨幣,多以通寶為名,至清末製作銅元,銀元始廢。如:「開元通寶」、「正隆通寶」。
Eng
- Cihui 通寶 ōngbǎo n. <trad.> coins circulated; currency
Hán Việt: thông bảo · Pinyin: tōng bǎo