通幽

tōng yōu thông u

Hán Việt: thông u · Pinyin: tōng yōu

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (u)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓与神鬼交通; 通往幽胜之处。语出唐常建《题破山寺后禅院》诗"竹径通幽处,禅房花木深。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓与神鬼交通。 2.通往幽胜之处。语出唐常建《题破山寺后禅院》诗"竹径通幽处,禅房花木深。"