通往

tōng wǎng thông vãng

Hán Việt: thông vãng · Pinyin: tōng wǎng

Tổng quan

dẫn đến

Cấu tạo: (thông) + (vãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dẫn đến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通到、前往。如:「這條小徑是通往市郊的唯一道路。」

Eng

  • CC-CEDICT to lead to
  • Cihui to lead to