通徹

tōng chè thông triệt

Hán Việt: thông triệt · Pinyin: tōng chè

Tổng quan

hiểu hoàn toàn

Cấu tạo: (thông) + (triệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiểu hoàn toàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貫通明曉。《管子.明法解》:「聞禍福之事不通徹,人主迷惑而無從悟。」《儒林外史》第四七回:「他自小七八歲上,就是個神童。後來經史子集之書,無一樣不曾熟讀,無一樣不講究,無一樣不通徹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"通澈"; 通晓;明白; 通侯。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"通澈"。 2.通晓;明白。 3.通侯。

Eng

  • CC-CEDICT to understand completely
  • Cihui to understand completely