通心

tōng xīn thông tâm

Hán Việt: thông tâm · Pinyin: tōng xīn

Tổng quan

THÔNG TÂM Nội tâm thông đạt, sáng tỏ được đạo pháp. Phước Tiên Chiêu Khánh trong TĐT q. 13 ghi: 古人道: ‘通心君子,文外相見。’還有這個摩? Người xưa nói: Quân tử trong tâm thông đạt, ngoài chữ nghĩa mà gặp nhau. Còn có cái này sao?

Cấu tạo: (thông) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THÔNG TÂM Nội tâm thông đạt, sáng tỏ được đạo pháp. Phước Tiên Chiêu Khánh trong TĐT q. 13 ghi: 古人道: ‘通心君子,文外相見。’還有這個摩? Người xưa nói: Quân tử trong tâm thông đạt, ngoài chữ nghĩa mà gặp nhau. Còn có cái này sao?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心性通達,明白事理。漢.劉向《新序.卷九.善謀》:「其為人也,通心而懦,又少長於君。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓内心通达。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓内心通达。

Eng

  • Cihui 通心 ōngxīn attr. hollow; tubular (of a cylinder)