通感

tōng gǎn thông cảm

Hán Việt: thông cảm · Pinyin: tōng gǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (cảm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 修辞手法之一。人们日常生活中视觉﹑听觉﹑触觉﹑味觉等各种感觉往往可以有彼此交错相通的心理经验,于是,在表现属于甲感觉范围的事物印象时,就超越它的范围而描写领会到乙感觉范围的印象,以造成新奇﹑精警的表达效果。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.修辞手法之一。人们日常生活中视觉﹑听觉﹑触觉﹑味觉等各种感觉往往可以有彼此交错相通的心理经验,于是,在表现属于甲感觉范围的事物印象时,就超越它的范围而描写领会到乙感觉范围的印象,以造成新奇﹑精警的表达效果。

Eng

  • Cihui 通感 ōnggǎn n. synesthesia