通慧

tōng huì thông tuệ

Hán Việt: thông tuệ · Pinyin: tōng huì

Tổng quan

thông huệ (術語)神通與智慧。又諸神通以慧為體,故云通慧,通即慧也。俱舍論二十七曰:「如是六通解脫道攝。慧為自性。」無量壽經上曰:「諸通慧聲。」☸

Cấu tạo: (thông) + (tuệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông huệ (術語)神通與智慧。又諸神通以慧為體,故云通慧,通即慧也。俱舍論二十七曰:「如是六通解脫道攝。慧為自性。」無量壽經上曰:「諸通慧聲。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通达聪慧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.通达聪慧。