通房

tōng fáng thông phòng

Hán Việt: thông phòng · Pinyin: tōng fáng

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (phòng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被主人收為姬妾,但比正式娶的妾地位低下的丫頭。元.楊顯之《瀟湘雨》第四折:「我老實說,梅香便做梅香,也須是個通房。要獨佔老公,這個不許你的。」《醒世恆言.卷一九.白玉孃忍苦成夫》:「不要說起!當初我因無子,要娶他做個通房。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 互通的房子; 旧时被主子收纳为妾的贴身侍婢。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.互通的房子。 2.旧时被主子收纳为妾的贴身侍婢。

Eng

  • Cihui 通房 ōngfáng n. 1. connecting rooms 2. <trad.> maid in name, concubine in reality