通敵

tōng dí thông địch

Hán Việt: thông địch · Pinyin: tōng dí

Tổng quan

cộng tác với kẻ địch

Cấu tạo: (thông) + (địch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cộng tác với kẻ địch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 和敵人私相勾通連繫。如:「通敵的叛徒是國家民族的罪人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勾结敌人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.勾结敌人。

Eng

  • CC-CEDICT to collaborate with the enemy
  • Cihui 通敵 ōngdí* v.o. collude/collaborate with the enemy