通方
thông phương
Hán Việt: thông phương · Pinyin: tōng fāng
Tổng quan
THÔNG PHƯƠNG Thông đạt, khế hợp đạo pháp. BNL q. 1 ghi: 如今人不會古人意。只管咬言嚼句。有甚了期。若是通方作者。始能辨得這般說話。 Như người thời nay chẳng biết ý người xưa, chỉ lo nhai lời nuốt chữ, có ngày nào xong? Nếu là bậc tài giỏi thông đạt thì mới biện được công án này.
Nghĩa
Việt
- Cihui THÔNG PHƯƠNG Thông đạt, khế hợp đạo pháp. BNL q. 1 ghi: 如今人不會古人意。只管咬言嚼句。有甚了期。若是通方作者。始能辨得這般說話。 Như người thời nay chẳng biết ý người xưa, chỉ lo nhai lời nuốt chữ, có ngày nào xong? Nếu là bậc tài giỏi thông đạt thì mới biện được công án này.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 通晓道术; 指通晓为政之道; 共通的道理; 变通;灵活; 指不限于一经一论的研究方法。
- Tân Hoa Tự Điển 1.通晓道术。 2.指通晓为政之道。 3.共通的道理。 4.变通;灵活。 5.指不限于一经一论的研究方法。