通昽 tōng lóng·thông lông Hán Việt: thông lông · Pinyin: tōng lóng Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.亦作"通胧"。亦作"通笼"。 2.犹曈昽。光线微弱貌。 Cấu tạo: 通 (thông) + 曨 (lông)Pinyintōng lóngHán Việtthông lôngCấu tạo通 + 曨 · thông + lông nghĩa thành phần: thông + lông Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.亦作"通胧"。亦作"通笼"。 2.犹曈昽。光线微弱貌。 Từ liên quan Gần nghĩa曨嚨 · 通乘 · 通书 · 通乳 · 通事 · 通亮 · 通人 · 通什