通顯

tōng xiǎn thông hiển

Hán Việt: thông hiển · Pinyin: tōng xiǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (hiển)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓官位高﹑名声大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓官位高﹑名声大。

Eng

  • Cihui 通顯 ōngxiǎn v. <wr.> 1. have a high official position 2. enjoy great fame and influence