通朗

tōng lǎng thông lãng

Hán Việt: thông lãng · Pinyin: tōng lǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (lãng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 洞明事理。《晉書.卷七四.列傳.桓彝》:「彝少孤貧,雖簞瓢,處之晏如。性通朗,早獲盛名。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旷达开朗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旷达开朗。