通本

tōng běn thông bổn

Hán Việt: thông bổn · Pinyin: tōng běn

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (bổn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清制,外官通过通政司送给内阁的奏章。参阅《清会典事例.内阁.进本》; 指整部书。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清制,外官通过通政司送给内阁的奏章。参阅《清会典事例.内阁.进本》。 2.指整部书。