通條

tōng tiáo thông điều

Hán Việt: thông điều · Pinyin: tōng tiáo

Tổng quan

que cời: que thông lò hoặc nòng súng

Cấu tạo: (thông) + (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui que cời: que thông lò hoặc nòng súng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一端尖的铁条,用来通炉子等器物,使不堵塞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一端尖的铁条,用来通炉子等器物,使不堵塞。

Eng

  • Cihui 通條 ōngtiáo n. 1. poker 2. cleaning rod