通欄

tōng lán thông lan

Hán Việt: thông lan · Pinyin: tōng lán

Tổng quan

chạy nhiều cột: chiếm nhiều cột

Cấu tạo: (thông) + (lan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy nhiều cột: chiếm nhiều cột

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 书籍报刊上贯通版面不分栏的编排形式。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.书籍报刊上贯通版面不分栏的编排形式。

Eng

  • Cihui 通欄 ōnglán* n. 1. banner 2. the layout of a page of a book/periodical without columns