通條
thông điều
Hán Việt: thông điều · Pinyin: tōng tiáo
Tổng quan
que cời: que thông lò hoặc nòng súng
Nghĩa
Việt
- Cihui que cời: que thông lò hoặc nòng súng
- Cihui que cời; que thông lò hoặc nòng súng。用來通爐子或槍、炮膛等的鐵條。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時燃燒煤炭時,通火用的鐵條。 2.軍中用以通洗槍管、炮膛等的鐵條。 3.通到本幹的枝條。唐.張莒〈紫宸殿前櫻桃樹賦〉:「通條液潤,附節茸生。」
Eng
- Cihui 通條 ōngtiáo n. 1. poker 2. cleaning rod