通氣

tōng qì thông khí

Hán Việt: thông khí · Pinyin: tōng qì

Tổng quan

thông gió | thoáng khí | giữ cho nhau biết thông tin | phát hành thông tin

Cấu tạo: (thông) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông gió | thoáng khí | giữ cho nhau biết thông tin | phát hành thông tin

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.氣脈通達順暢。《易經.說卦》:「天地定位,山澤通氣。」《晏子春秋.內篇.諫上》:「晏子曰:『古之飲酒也,足以通氣合好而已矣。』」 2.通風。如:「這房間窗戶太小,不通氣。」唐.張昌齡〈對高潔之士策〉:「山林不夭,風雲以之通氣。」 3.互通聲息。如:「他們裡外通氣,竊得了不少機密。」 4.通達事理。如:「那小子學識經驗不足,且不通氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓气脉通达; 使空气流通;通风; 指呼吸空气; 互通气息; 互通声气; 煤气﹑暖气等设备装好,开始供气; 方言。明白事理; 方言。谓文气通顺。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓气脉通达。 2.使空气流通;通风。 3.指呼吸空气。 4.互通气息。 5.互通声气。 6.煤气﹑暖气等设备装好,开始供气。 7.方言。明白事理。 8.方言。谓文气通顺。

Eng

  • CC-CEDICT ventilation|aeration|to keep each other informed|to release information
  • Cihui ventilation; aeration; to keep each other informed; to release information