通水

tōng shuǐ thông thủy

Hán Việt: thông thủy · Pinyin: tōng shuǐ

Tổng quan

có nước máy (trong nhà, v.v.)

Cấu tạo: (thông) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có nước máy (trong nhà, v.v.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疏通水道; 引水系统开始供水; 谓做内应,通敌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.疏通水道。 2.引水系统开始供水。 3.谓做内应,通敌。

Eng

  • CC-CEDICT to have running water (in a house etc)
  • Cihui to have running water (in a house etc)

ja

  • JMdict flushing (with water or other liquid)|passing water through (something)