通靈

tōng líng thông linh

Hán Việt: thông linh · Pinyin: tōng líng

Tổng quan

giao tiếp với linh hồn | ngoại cảm | (tai) nhạy cảm | (thông tin) chính xác

Cấu tạo: (thông) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giao tiếp với linh hồn | ngoại cảm | (tai) nhạy cảm | (thông tin) chính xác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通於神靈,和鬼神相通。《三國演義》第八九回:「萬望尊神,念本朝恩義,通靈顯聖,護祐三軍!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通于神灵; 善于应变;不拘泥; 消息来得快;来源广; 灵验; 灵敏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.通于神灵。 2.善于应变;不拘泥。 3.消息来得快;来源广。 4.灵验。 5.灵敏。

Eng

  • CC-CEDICT to communicate with the spirits|psychic|(ears) sensitive|(information) accurate
  • Cihui to communicate with the spirits; psychic; (ears) sensitive; (information) accurate