通牒
thông điệp
Hán Việt: thông điệp · Pinyin: tōng dié
Tổng quan
công hàm ngoại giao ức thư gửi cho khắp nước. thông điệp thông điệp ☆Bức thư gửi cho khắp nước.
Nghĩa
Việt
- Cihui công hàm ngoại giao ức thư gửi cho khắp nước. thông điệp thông điệp ☆Bức thư gửi cho khắp nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩國交換意見或由一國通知對方,要求對方答覆的外交文書。如:「最後通牒」。也稱為「照會」、「外交照會」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一国就某一争端通知另一方并要求答覆的文书最后通牒。
Eng
- CC-CEDICT diplomatic note
- Cihui diplomatic note
ja
- JMdict notice|notification|memorandum|circular