通玄

tōng xuán thông huyền

Hán Việt: thông huyền · Pinyin: tōng xuán

Tổng quan

thông huyền; đạo lý huyền diệu。精通玄妙的道理。

Cấu tạo: (thông) + (huyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông huyền; đạo lý huyền diệu。精通玄妙的道理。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精通玄妙的道理。漢.張衡〈東巡誥〉:「皇皇者鳳,通玄知時。」三國魏.曹植〈包羲〉:「瑟以像時,神德通玄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通晓玄妙之理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.通晓玄妙之理。