通理

tōng lǐ thông lí

Hán Việt: thông lí · Pinyin: tōng lǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (lí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通達情理。《易經.坤卦.文言曰》:「君子黃中通理,正位居體。」《三國演義》第五四回:「孔明變色曰:『子敬好不通理!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通晓事理; 共通的道理; 犹统理; 连通的纹理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.通晓事理。 2.共通的道理。 3.犹统理。 4.连通的纹理。

Eng

  • Cihui 通理 tōnglǐ n. established etiquette

ja

  • JMdict generally understood logic|clear logic|rationality|making sense