通用

tōng yòng thông dụng

Hán Việt: thông dụng · Pinyin: tōng yòng

Tổng quan

sử dụng mọi nơi, mọi lúc (thẻ, vé, v.v.) | được mọi người sử dụng (ngôn ngữ, sách giáo khoa, v.v.) | (hai hay nhiều thứ) có thể thay thế cho nhau ùng chung cả. Được nhiều người dùng. thông dụng thông dụng ☆Dùng chung cả. Được nhiều người dùng.

Cấu tạo: (thông) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sử dụng mọi nơi, mọi lúc (thẻ, vé, v.v.) | được mọi người sử dụng (ngôn ngữ, sách giáo khoa, v.v.) | (hai hay nhiều thứ) có thể thay thế cho nhau ùng chung cả. Được nhiều người dùng. thông dụng thông dụng ☆Dùng chung cả. Được nhiều người dùng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有時、地、人的限制,可以共同使用。《續漢書志.第三.律曆志下》:「天難諶斯,是以五、三迄于來今,各有改作,不通用。」《文明小史》第六○回:「那些軍機大臣連報都不看的,見了『目的』、『方針』那種通用字眼,比三代以上的文字都還難解,只得含含糊糊奏覆了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 普遍使用; 某些写法不同而读音相同或意义相通的汉字彼此可以换用。如"糕"与"餻","由"与"繇"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.普遍使用。 2.某些写法不同而读音相同或意义相通的汉字彼此可以换用。如"糕"与"餻","由"与"繇"。

Eng

  • CC-CEDICT to use anywhere, anytime (card, ticket etc)|to be used by everyone (language, textbook etc)|(of two or more things) interchangeable
  • Cihui to use anywhere, anytime (card, ticket etc); to be used by everyone (language, textbook etc); (of two or more things) interchangeable

ja

  • JMdict (common) use (of a language, currency, etc.)|current use|circulation|currency|validity (e.g. of a ticket)