通疏

tōng shū thông sơ

Hán Việt: thông sơ · Pinyin: tōng shū

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (sơ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通情達理,性格爽朗。《董西廂》卷六:「姐姐為人是稔色,張生做事忒通疏。」元.關漢卿《救風塵》第三折:「你這廝外相兒通疏就裡村,你今日結婚姻,喒就肯罷論。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"通痚"。亦作"通踈"; 通情达理,洒脱爽朗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"通痚"。亦作"通踈"。 2.通情达理,洒脱爽朗。