通病

tōng bìng thông bệnh

Hán Việt: thông bệnh · Pinyin: tōng bìng

Tổng quan

vấn đề chung | khuyết điểm chung ái tật chung, cái khuyết điểm chung. thông bệnh thông bệnh ☆Cái tật chung, cái khuyết điểm chung.

Cấu tạo: (thông) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vấn đề chung | khuyết điểm chung ái tật chung, cái khuyết điểm chung. thông bệnh thông bệnh ☆Cái tật chung, cái khuyết điểm chung.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一般人所共有的弊病。如:「好逸惡勞是人的通病,必須努力克服。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 普遍的弊病。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.普遍的弊病。

Eng

  • CC-CEDICT common problem|common failing
  • Cihui common problem; common failing