通禮
thông lễ
Hán Việt: thông lễ · Pinyin: tōng lǐ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 通行的礼仪; 指官编颁行的礼书。如清《大清通礼》等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.通行的礼仪。 2.指官编颁行的礼书。如清《大清通礼》等。
Eng
- Cihui 通禮 tōnglǐ n. 1. established etiqutte 2. current usages and customs