通神

tōng shén thông thần

Hán Việt: thông thần · Pinyin: tōng shén

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (thần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.通達於神明。漢.王延壽〈魯靈光殿賦〉:「非夫通神之俊才,誰能剋成乎此勛。」《三國演義》第六九回:「及稍長,即深明周易,仰觀風角,數學通神,兼善相術。」 2.十分暢達、靈活,通常比喻財力雄厚,力量甚大,無事不通。如:「財可通神」。宋.蘇軾〈柳氏二外生求筆跡〉詩:「退筆成山未足珍,讀書萬卷始通神。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「縱有錢可以通神,目下脫逃憲網,到底天理不容,無心之中自然敗露。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通于神灵。形容本领极大﹑才能非凡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.通于神灵。形容本领极大﹑才能非凡。

Eng

  • Cihui 通神 ōngshén n. 1. superhuman (of ability/ etc.) 2. capable of buying even the gods (of money)