通稱

tōng chēng thông xưng

Hán Việt: thông xưng · Pinyin: tōng chēng

Tổng quan

được gọi chung (là) | thuật ngữ chung

Cấu tạo: (thông) + (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được gọi chung (là) | thuật ngữ chung

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一般的稱謂。《孟子注疏.趙岐.題辭》:「子者,男子之通稱也。」 2.一般的說法。《文選.嵇康.養生論》:「夫田種者,一畝十斛,謂之良田,此天下之通稱也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通常的称呼; 一般的说法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.通常的称呼。 2.一般的说法。

Eng

  • CC-CEDICT to be generally referred to (as)|generic term
  • Cihui to be generally referred to (as); generic term

ja

  • JMdict popular name|common name|nickname|alias