通竅
thông khiếu
Hán Việt: thông khiếu · Pinyin: tōng qiào
Tổng quan
biết điều: biết lý lẽ/thông hiểu sự tình
Nghĩa
Việt
- Cihui biết điều: biết lý lẽ/thông hiểu sự tình
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中医指疏通关窍; 开通,明白事理。
- Tân Hoa Tự Điển 1.中医指疏通关窍。 2.开通,明白事理。
Eng
- Cihui 通竅 ōngqiào v.o. understand; grasp